THỐNG KÊ SỐ LIỆU TRẬT TỰ AN TOÀN GIAO THÔNG THÁNG 5/2023

Thứ sáu - 19/05/2023 04:19 125 0
Thống kê ngày ngày 15/4/2023 đến 14/5/2023
STT DANH MỤC THỐNG KÊ Tổng số Đường bộ Đường sắt Đường thủy
nội địa
(1) (2) (3) (4) (5) (6)
1 I. TÌNH HÌNH TAI NẠN GIAO THÔNG        
2 Số vụ 10 10 0 0
3 Số người chết 3 3 0 0
4      Trong đó, số nạn nhân là nữ 0      
5 Số người bị thương  12 12 0 0
6      Trong đó, số nạn nhân là nữ 0      
7 Tài sản thiệt hại (triệu đồng) 70 70 0 0
8 Số vụ liên quan đến CBCS Công an 0      
9 Số CBCS bị chết 0      
10 Số CBCS bị thương 0      
11 II. TÍNH CHẤT TAI NẠN GIAO THÔNG        
12 Số vụ va chạm giao thông 2 2    
13 Số người bị thương  2 2    
14 Tài sản thiệt hại (triệu đồng) 4 4    
15 Số vụ tai nạn giao thông ít nghiêm trọng  5 5    
16 Số người bị thương  8 8    
17 Tài sản thiệt hại  (triệu đồng) 13 13    
18 Số vụ tai nạn giao thông nghiêm trọng 3 3    
19 Số người chết 3 3    
20 Số người bị thương  2 2    
21 Tài sản thiệt hại (triệu đồng) 53 53    
22 Số vụ tai nạn giao thông rất nghiêm trọng 0 0    
23 Số người chết 0      
24 Số người bị thương  0      
25 Tài sản thiệt hại (triệu đồng) 0      
26 Số vụ tai nạn giao thông đặc biệt nghiêm trọng 0      
27 Số người chết 0      
28 Số người bị thương  0      
29 Tài sản thiệt hại (triệu đồng) 0      
30 III. NGUYÊN NHÂN GÂY TAI NẠN GIAO THÔNG        
31 Do người điều khiển sử dụng rượu, bia, chất kích thích có cồn 0      
32 Do người điều khiển sử dụng ma túy, chất gây nghiện 0      
33 Do người điều khiển vi phạm tốc độ khi điều khiển phương tiện 0      
34 Do người điều khiển đi sai làn đường, phần đường 3 3    
35 Do người điều khiển vi phạm vượt sai quy định 0      
36 Do vi phạm quy định an toàn giao thông khi chuyển hướng 0      
37 Do người điều khiển dừng đỗ sai quy định 0      
38 Do phương tiện không đảm bảo an toàn kỹ thuật 0      
39 Do công trình giao thông đường bộ không đảm bảo an toàn  0      
40 Do người đi bộ sang đường sai quy định 0 0    
41 Nguyên nhân khác 3 3    
42 Chưa xác định được nguyên nhân 4 4    
43 IV. KHỞI TỐ        
44 - Vụ 0      
45 - Bị can 0      
46 V. XỬ LÝ VI PHẠM HÀNH CHÍNH VỀ TRẬT TỰ AN TOÀN GIAO THÔNG        
47 Số trường hợp vi phạm bị xử lý 3706 3698 4 4
48 Phạt tiền (triệu đồng) 4227,8 4218,4 1 8
49 Tước giấy phép lái xe, bằng, chứng chỉ chuyên môn 440 440 0 0
50 Số phương tiện bị tạm giữ  1013 1009 0 4
51 VI. HÀNH VI VI PHẠM        
52 Vi phạm về nồng độ cồn khi điều khiển  phương tiện 676 676    
53 Người điều khiển phương tiện trên đường mà trong cơ thể có chất ma túy 0      
54 Điều khiển phương tiện lạng lách, đánh võng 0      
55 Đi sai làn đường, phần đường 0      
56 Tránh vượt sai quy định 0      
57 Dừng đỗ sai quy định 252 252    
58 Vi phạm quy định về đội mũ bảo hiểm 314 314    
59 Chở quá trọng tải hàng hóa 82 82    
60 Chở quá số người quy định 103 103    
61 Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông, hiệu lệnh và người hướng dẫn của người điều khiển giao thông hoặc người kiểm soát giao thông 61 61    
62 Đi vào đường cấm, đi ngược chiều đường một chiều 0      
63 Chạy quá tốc độ cho phép 1018 1018    
64 Vi phạm quy định về niên hạn sử dụng của phương tiện 0      
65 Vi phạm quy định về đóng mới, hoán cải, sửa chữa phương tiện 0      
66 Vi phạm quy định về giấy phép lái xe, bằng, chứng chỉ chuyên môn  577 577    
67 Vi phạm quy định xếp dỡ hàng hóa trên phương tiện 0      
68 Vi phạm quy định về vận chuyển người, hành khách 0      
69 Hành vi khác 1493 1485 4 4

Tác giả: Công an tỉnh Phú Yên

Tổng số điểm của bài viết là: 2 trong 2 đánh giá

Xếp hạng: 1 - 2 phiếu bầu

  Ý kiến bạn đọc

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây